| Tên tuyến ⇅ | Độ phủ theo tuyến ⇅ | Độ phủ theo điểm đỗ xe ⇅ | Độ phủ theo điểm đỗ tối ưu ⇅ | Độ dài (km) | Số hành khách phục vụ tối đa/ngày ⇅ | Số điểm dừng | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | ||||||||
Các tuyến mới (chưa có trong CSDL) được chọn sẵn. Bỏ chọn nếu không muốn nhập. Định dạng: file .zip (chứa .shp, .dbf, .shx) hoặc .shp kèm các file liên quan.
Các trường tương ứng với bảng dữ liệu Tuyen_Xe_Bus.
Sk dùng trong công thức Q = f × C × (S/Sk). Giá trị mặc định: 4 km.
| Tên điểm dừng | Mã điểm dừng | Kinh độ | Vĩ độ | Tuyến | Địa chỉ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | ||||||
| Tuyến số | Kinh độ | Vĩ độ | Khoảng cách (m) | Người phục vụ |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | ||||